lũ lượt

Học thuật
Thân thiện
lũ lượt

Người dân lũ lượt đi chợ sáng.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Từng đàn, từng bọn, từng tốp một: Diễn tả một số lượng lớn người hoặc vật di chuyển, xuất hiện hoặc ra đi liên tiếp, nối đuôi nhau, không phải một lúc thành từng nhóm nhỏ kế tiếp.
    • Nhiều liên tục: Chỉ sự di chuyển hoặc xuất hiện của đám đông một cách đều đặn, không dứt.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Sau giờ tan học, học sinh lũ lượt ra về. (Diễn tả học sinh ra về thành từng nhóm nối tiếp nhau.)
    • Khách mời lũ lượt kéo đến dự tiệc. (Diễn tả khách đến dự tiệc nhiều liên tục.)
    • Những chiếc thuyền lũ lượt rời bến khi trời sáng. (Diễn tả thuyền rời bến thành từng đàn nối nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lũ lượt kéo đến/đi/ra/vào": Cụm động từ thường đi kèm để nhấn mạnh sự di chuyển của một đám đông theo một hướng nào đó một cách liên tục.
    • Người dân lũ lượt kéo đến trung tâm cứu trợ sau trận bão.
  • "lũ lượt nối đuôi nhau": Nhấn mạnh hình ảnh các nhóm, các cá thể di chuyển theo sau nhau thành một hàng dài.
    • Đoàn người tị nạn lũ lượt nối đuôi nhau vượt biên giới.
Biến thể từ gần giống
  • Lục tục (phó từ): Cũng diễn tả sự ra đi hoặc đến một cách liên tục nhưng thường với số lượng ít hơn, nhỏ lẻ hơn có thể không thành đàn, thành bọn rõ rệt.
    • Các cụ già lục tục ra về sau buổi họp mặt.
  • Tíu tít (phó từ, tính từ): Diễn tả sự đông vui, nhộn nhịp, thường kèm theo tiếng nói cười, khác với "lũ lượt" chủ yếu nhấn mạnh sự di chuyển liên tiếp.
    • Trẻ con tíu tít chạy quanh sân.
Từ đồng nghĩa
  • Từng đàn từng đàn: Có nghĩa rất gần, nhấn mạnh tính chất thành đàn, thành bọn.
  • Nối tiếp nhau: Nhấn mạnh trật tự lần lượt, cái này sau cái kia.
  • Lần lượt: Nhấn mạnh trật tự trước sau, thường tổ chức hơn; "lũ lượt" mang tính tự phát của đám đông hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Kéo đi lũ lượt: Di chuyển thành đám đông lớn một cách liên tục.
    • Đoàn biểu tình kéo đi lũ lượt trên các con phố chính.
  • Lũ lượt tuôn về: Thường dùng để chỉ dòng người đổ về một điểm nào đó rất đông liên tục.
    • Sau Tết, người lao động lũ lượt tuôn về các thành phố lớn để làm việc.
Thành ngữ liên quan

(Từ "lũ lượt" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một phó từ miêu tả số lượng cách thức di chuyển.)

lũ lượt

Người dân lũ lượt đi chợ sáng.

  1. ph. Từng đàn; từng bọn: Kéo đi lũ lượt.

Từ gần giống